infinite series

/'infinit'siəri:z/
Học thuật
Thân thiện
infinite series

An infinite series can represent the sum of an infinite sequence of numbers.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Chuỗihạn: Một tổng của vô số các số hạng được sắp xếp theo một quy luật nhất định. được biểu diễn dưới dạng a₁ + a₂ + a₃ + ... + aₙ + ..., trong đó các số hạng tiếp tục đếnhạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sum of 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... is a classic example of a convergent infinite series. (Tổng của 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... một dụ kinh điển về một chuỗihạn hội tụ.)
    • Studying the behavior of an infinite series is fundamental in calculus. (Nghiên cứu tính chất của một chuỗihạn nền tảng trong giải tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "convergent infinite series": chuỗihạn hội tụ (khi tổng của tiến đến một giá trị hữu hạn xác định).

    • The geometric series with ratio less than 1 is a convergent infinite series. (Chuỗi hình học với công bội nhỏ hơn 1 một chuỗihạn hội tụ.)
  • "divergent infinite series": chuỗihạn phân kỳ (khi tổng của không tiến đến một giới hạn hữu hạn).

    • The harmonic series is a well-known divergent infinite series. (Chuỗi điều hòa một chuỗihạn phân kỳ nổi tiếng.)
  • "sum of an infinite series": tổng của chuỗihạn (giá trị giới hạn chuỗi hội tụ về, nếu ).

    • Calculating the sum of an infinite series can require special techniques. (Tính tổng của một chuỗihạn có thể đòi hỏi những kỹ thuật đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Series (n): chuỗi (có thể hữu hạn hoặchạn).

    • A finite series has a limited number of terms. (Một chuỗi hữu hạn một số hữu hạn các số hạng.)
  • Sequence (n): dãy số (một danh sách các số theo thứ tự, khác với tổng của một chuỗi).

    • The sequence 1, 1/2, 1/4,... is used to form the infinite series. (Dãy số 1, 1/2, 1/4,... được dùng để tạo thành chuỗihạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Infinite sum: tổng vô hạn (cách gọi khác có nghĩa tương đương).
  • Non-terminating series: chuỗi không kết thúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ toán học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ toán học này.)

infinite series

An infinite series can represent the sum of an infinite sequence of numbers.

danh từ
  1. (toán học) chuỗihạn